Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静脉注射
静脉注射
tĩnh mạch chú xạ
tiêm tĩnh mạch
1 nghĩa#31338
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêm tĩnh mạch
- 。
Anh ấy cần tiêm tĩnh mạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
静脉注射
Phồn thể靜脈注射
tĩnh mạch chú xạ
tiêm tĩnh mạch
1 nghĩa#31338
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêm tĩnh mạch
- 。
Anh ấy cần tiêm tĩnh mạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.