静脉注射

静脉注射
jìngmàizhùshè
tĩnh mạch chú xạ

tiêm tĩnh mạch

1 nghĩa#31338
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêm tĩnh mạch

    • Anh ấy cần tiêm tĩnh mạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.