Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静止卫星
静止卫星
tĩnh chỉ vệ tinh
vệ tinh địa tĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vệ tinh địa tĩnh
- 。
Vệ tinh địa tĩnh giữ nguyên vị trí phía trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ静止卫星
Phồn thể靜止衛星
tĩnh chỉ vệ tinh
vệ tinh địa tĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vệ tinh địa tĩnh
- 。
Vệ tinh địa tĩnh giữ nguyên vị trí phía trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.