Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
青黄不接
thời kỳ giáp hạt (lúa cũ đã hết, lúa mới chưa về) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời kỳ giáp hạt (lúa cũ đã hết, lúa mới chưa về) [thành ngữ]
- 。
Bây giờ đang là thời điểm giáp hạt.
- 貳名danh từ
thời kỳ giáp hạt; thiếu hụt tạm thời giữa hai vụ (người hoặc của) [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi đang trong tình trạng thiếu hụt tạm thời, cần thêm người.
- 參形tính từ
thời kỳ giáp hạt (lúa mới chưa chín, lúa cũ đã hết); thiếu hụt nhân lực/nguồn lực [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi bây giờ đang trong cảnh khó khăn, cuộc sống rất vất vả.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
thời kỳ giáp hạt (lúa cũ đã hết, lúa mới chưa về) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời kỳ giáp hạt (lúa cũ đã hết, lúa mới chưa về) [thành ngữ]
- 。
Bây giờ đang là thời điểm giáp hạt.
- 貳名danh từ
thời kỳ giáp hạt; thiếu hụt tạm thời giữa hai vụ (người hoặc của) [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi đang trong tình trạng thiếu hụt tạm thời, cần thêm người.
- 參形tính từ
thời kỳ giáp hạt (lúa mới chưa chín, lúa cũ đã hết); thiếu hụt nhân lực/nguồn lực [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi bây giờ đang trong cảnh khó khăn, cuộc sống rất vất vả.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.