Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青藏铁路
青藏铁路
thanh tạng thiết lộ
Đường sắt Thanh Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đường sắt Thanh Tạng
- 。
Đường sắt Thanh Tạng là tuyến đường sắt dài nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
青藏铁路
Phồn thể青藏鐵路
thanh tạng thiết lộ
Đường sắt Thanh Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đường sắt Thanh Tạng
- 。
Đường sắt Thanh Tạng là tuyến đường sắt dài nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.