青睐

青睐
qīnglài
thanh lãi

(văn) để mắt đến; quan tâm; ưu ái

1 nghĩa#22534
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) để mắt đến; quan tâm; ưu ái

    • Anh ấy rất quan tâm đến dự án này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.