Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青天霹雳
青天霹雳
thanh thiên phích lịch
sét đánh giữa trời quang (điều bất ngờ đột ngột) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sét đánh giữa trời quang (điều bất ngờ đột ngột) [thành ngữ]
- 。
Tin tức này đối với anh ấy mà nói quả là một tiếng sét đánh ngang tai.
- 貳名danh từ
sét đánh giữa trời quang; (bóng) tin sét đánh bất ngờ
- 。
Tin tức này đối với anh ấy mà nói quả là một tin sét đánh ngang tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青天霹雳
Phồn thể青天霹靂
thanh thiên phích lịch
sét đánh giữa trời quang (điều bất ngờ đột ngột) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sét đánh giữa trời quang (điều bất ngờ đột ngột) [thành ngữ]
- 。
Tin tức này đối với anh ấy mà nói quả là một tiếng sét đánh ngang tai.
- 貳名danh từ
sét đánh giữa trời quang; (bóng) tin sét đánh bất ngờ
- 。
Tin tức này đối với anh ấy mà nói quả là một tin sét đánh ngang tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.