青天霹雳

青天霹雳
qīngtiān
thanh thiên phích lịch

sét đánh giữa trời quang (điều bất ngờ đột ngột) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sét đánh giữa trời quang (điều bất ngờ đột ngột) [thành ngữ]

    • Tin tức này đối với anh ấy mà nói quả là một tiếng sét đánh ngang tai.

  2. danh từ

    sét đánh giữa trời quang; (bóng) tin sét đánh bất ngờ

    • Tin tức này đối với anh ấy mà nói quả là một tin sét đánh ngang tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.