/
霍霍
霍霍
hoắc hoắc
(văn) (tượng thanh) tiếng mài dao sắc bén
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
(văn) (tượng thanh) tiếng mài dao sắc bén
- 貳动động từ
(khẩu) phá phách; gây hại (cho ai/thứ gì)
- 。
Bạn đừng làm hỏng đồ của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
霍霍
Phồn thể霍
hoắc hoắc
(văn) (tượng thanh) tiếng mài dao sắc bén
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
(văn) (tượng thanh) tiếng mài dao sắc bén
- 貳动động từ
(khẩu) phá phách; gây hại (cho ai/thứ gì)
- 。
Bạn đừng làm hỏng đồ của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.