Tới nội dung chính

雄心

雄心
xióngxīn
hùng tâm

hoài bão lớn; chí lớn

2 nghĩa#31540
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hoài bão lớn; chí lớn

    • 。

      Anh ấy có một hoài bão lớn.

  2. 貳名danh từ

    chí hướng cao xa; hoài bão xa rộng

    • 。

      Anh ấy có hoài bão lớn.

雄
xióng
hùng
BỘ THỦ⾫
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu