难捱

难捱
nánái
nan ai

khó chịu đựng; khó vượt qua; gian nan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó chịu đựng; khó vượt qua; gian nan

    • Mùa đông này thật khó khăn.

  2. tính từ

    gian khổ; khó khăn

    • Mùa đông này rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.