难处

难处
nánchu
nan xử

khó khăn; vấn đề nan giải; chỗ khó xử

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#31607
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khó khăn; vấn đề nan giải; chỗ khó xử

    • Anh ấy có rất nhiều khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.