huī
huy
bộ phụ · 17 nét

phá hủy; hủy hoại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá hủy; hủy hoại

    • Anh ấy đã phá hỏng kế hoạch của tôi.

  2. động từ

    phá hủy; phá đổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.