Tới nội dung chính

隰

隰
xí
thấp
⾩bộ phụ · 16 nét

thấp (phần sau xe thấp); kém hơn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thấp (phần sau xe thấp); kém hơn

  2. 貳名danh từ

    vùng đất đầm lầy; đất trũng ẩm ướt

    • 。

      Vùng đất lầy này rất thích hợp để trồng lúa.

  3. 參名danh từ

    họ Hy

隰
xí
thấp
BỘ THỦ⾩
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu