thấp
bộ phụ · 16 nét

thấp (phần sau xe thấp); kém hơn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp (phần sau xe thấp); kém hơn

  2. danh từ

    vùng đất đầm lầy; đất trũng ẩm ướt

    • Vùng đất lầy này rất thích hợp để trồng lúa.

  3. danh từ

    họ Hy

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.