Tới nội dung chính

㬎

㬎
xiǎn
⽇bộ nhật · 14 nét

nổi bật; rõ ràng; hiện rõ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nổi bật; rõ ràng; hiện rõ(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy là một người rất nổi bật.

  2. 貳形tính từ

    nổi bật; rõ ràng; hiển(kế thừa)

    • 。

      Tài năng của anh ấy rất nổi bật.

  3. 參动động từ

    hiện rõ; làm nổi bật; hiển thị(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy tỏ ra rất tức giận.

  4. 肆动động từ

    nói toạc ra; vạch trần(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy lộ vẻ rất ngạc nhiên.

  5. 伍名danh từ

    tiền tố "phanero-" (rõ ràng, hiển nhiên)(kế thừa)

    • 。

      Kính hiển vi.

㬎
xiǎn
BỘ THỦ⽇
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu