Tới nội dung chính

隧

隧
suì
toại
⾩bộ phụ · 14 nét

đường hầm; hầm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đường hầm; hầm

    • 。

      Đường hầm này rất dài.

  2. 貳名danh từ

    đường hầm; hầm ngầm

隧
suì
toại
BỘ THỦ⾩
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu