隐隐

隐隐
yǐnyǐn
ẩn ẩn

mờ mờ; ẩn ẩn; lờ mờ; thoảng (âm thanh hoặc cảm giác không rõ ràng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ mờ; ẩn ẩn; lờ mờ; thoảng (âm thanh hoặc cảm giác không rõ ràng)

    • Tôi mơ hồ nghe thấy một âm thanh.

  2. tính từ

    mơ hồ; lờ mờ; có cũng như không

    • Tôi lờ mờ nghe thấy có người nói chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.