Tới nội dung chính

隐士

隐士
yǐnshì
ẩn sĩ

ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân

1 nghĩa#35109
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân

    • 。

      Anh ấy muốn trở thành một ẩn sĩ.

隐
yǐn
ẩn
BỘ THỦ⾩
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu