隐士

隐士
yǐnshì
ẩn sĩ

ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân

1 nghĩa#35109
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân

    • Anh ấy muốn trở thành một ẩn sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.