随手

随手
suíshǒu
tuỳ thủ

tiện tay; tiện thể

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#31792
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tiện tay; tiện thể

    • Xin hãy tiện tay đóng cửa.

  2. trạng từ

    tiện tay; tiện thể

  3. trạng từ

    tiện tay; nhân tiện

  4. trạng từ

    nhân tiện; tiện thể

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.