Tới nội dung chính

随心

随心
suíxīn
tuỳ tâm

theo ý muốn; tùy tâm

2 nghĩa#43972
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    theo ý muốn; tùy tâm

    • 。

      Anh ấy luôn làm mọi việc theo ý mình.

  2. 貳形tính từ

    theo ý muốn; tùy lòng

    • 。

      Anh ấy làm việc luôn tùy tâm sở dục.

随
suí
tuỳ
BỘ THỦ⾩
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu