líng
lăng
bộ phụ · 10 nét

gò đất; đống đất

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gò đất; đống đất

    • Lăng mộ này rất cổ xưa.

  2. danh từ

    lăng; lăng mộ

    • Lăng mộ Tần Thủy Hoàng là lăng mộ lớn nhất Trung Quốc.

  3. danh từ

    gò đất; lăng mộ

    • Ngôi mộ này rất cổ kính.

  4. danh từ

    núi; lăng mộ; gò đất

    • Ngôi mộ này rất cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.