Tới nội dung chính

陴

陴
pí
bì
⾩bộ phụ · 10 nét

tường bắn; tường che ngực (tường thấp bảo vệ trên công sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tường bắn; tường che ngực (tường thấp bảo vệ trên công sự)

    • 。

      Trên tường thành có một bức tường chắn.

陴
pí
bì
BỘ THỦ⾩
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu