bộ phụ · 10 nét

tường bắn; tường che ngực (tường thấp bảo vệ trên công sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tường bắn; tường che ngực (tường thấp bảo vệ trên công sự)

    • Trên tường thành có một bức tường chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.