Tới nội dung chính

陬

陬
zōu
tưu
⾩bộ phụ · 10 nét

góc; góc cạnh; sừng

2 nghĩa#48878
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    góc; góc cạnh; sừng

    • 。

      Góc này rất yên tĩnh.

  2. 貳名danh từ

    chân núi; góc núi

    • 。

      Chân núi và biển cả.

陬
zōu
tưu
BỘ THỦ⾩
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu