院士

院士
yuànshì
viện sĩ

viện sĩ (thành viên hàn lâm viện)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viện sĩ (thành viên hàn lâm viện)

    • Ông ấy là một viện sĩ nổi tiếng.

  2. danh từ

    viện sĩ; học sĩ viện hàn lâm

  3. danh từ

    viện sĩ (thành viên viện hàn lâm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
  • hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH

Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.