bệ
bộ phụ · 9 nét

bệ (thềm ngai vàng)

1 nghĩa#22516
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệ (thềm ngai vàng)

    • Anh ấy bước lên bậc thềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.