降福

降福
jiàng
giáng phúc

ban phúc; giáng phúc (từ trời)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ban phúc; giáng phúc (từ trời)

    • Cầu Chúa ban phước lành cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.