阿飞

阿飞
āfēi
a phi

kẻ lêu lổng; côn đồ; dân anh chị

3 nghĩa#34793
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ lêu lổng; côn đồ; dân anh chị

    • Anh ta là một tên côn đồ.

  2. danh từ

    tên lưu manh; thanh niên bất hảo; kẻ du côn

  3. danh từ

    thanh niên bất hảo; gã lưu manh; dân anh chị

    • Anh ấy là một thanh niên ngổ ngáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.