/
阮
阮
nguyễn
⾩bộ phụ · 6 nétđàn nguyễn (nhạc cụ bốn dây của Trung Quốc)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn nguyễn (nhạc cụ bốn dây của Trung Quốc)
- 。
Đàn Ruan là một loại nhạc cụ Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Nguyễn
- 參名danh từ
tiểu quốc Nguyễn thời nhà Thương (1600–1046 TCN), nằm ở đông nam tỉnh Cam Túc ngày nay
- 。
Nguyễn là một quốc gia nhỏ thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
阮
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn nguyễn (nhạc cụ bốn dây của Trung Quốc)
- 。
Đàn Ruan là một loại nhạc cụ Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Nguyễn
- 參名danh từ
tiểu quốc Nguyễn thời nhà Thương (1600–1046 TCN), nằm ở đông nam tỉnh Cam Túc ngày nay
- 。
Nguyễn là một quốc gia nhỏ thời cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)