Tới nội dung chính

阨

阨
è
ách
⾩bộ phụ · 6 nét

ách; nơi hiểm yếu; chỗ hẻm núi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ách; nơi hiểm yếu; chỗ hẻm núi

    • 。

      Đèo hiểm là nơi quân sự trọng yếu.

  2. 貳名danh từ

    cửa khẩu; ải; thời điểm then chốt

  3. 參

    khốn khó; hoạn nạn; hiểm trở

阨
è
ách
BỘ THỦ⾩
6 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu