Tới nội dung chính

闗

闗
guān
⾨bộ môn · 18 nét

đóng; tắt; khóa

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đóng; tắt; khóa(kế thừa)

    中使门、窗或其他东西不开放的状态shǐ mén、chuāng huò qítā dōngxi búkāifàng de zhuàngtài

    • 。

      Xin hãy đóng cửa.

  2. 貳动động từ

    giam; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)(kế thừa)

    中把人或动物放在某个地方,不让出来bǎ rén huò dòngwù fàngzài mǒu ge dìfang、búràng chūlái

    • 。

      Xin hãy đóng cửa lại.

  3. 參名danh từ

    ải; cửa ải; đèo(kế thừa)

    中山区中可以通行的地方,两边有高山shānqū zhōng kěyǐ tōngxíng de dìfang、liǎngbiān yǒu gāoshān

    • 。

      Sơn Hải Quan là một cửa ải nổi tiếng.

  4. 肆动động từ

    đóng; tắt; liên quan đến; ải (biên giới); giam giữ(kế thừa)

    中与某事有联系或有关联yǔ mǒushì yǒu liánxì huò yǒu guānlián

    • 。

      Chuyện này không liên quan đến bạn.

  5. 伍名danh từ

    họ Quán(kế thừa)

    中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzúmíngchèng

闗
guān
BỘ THỦ⾨
18 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu