jiān
gian

phòng; gian phòng

6 nghĩa#36544
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng; gian phòng(kế thừa)

    房子里用来分隔的地方fángzi lǐ yònglái fēngé de dìfang

    • Căn phòng này rất lớn.

  2. lượng từ

    gian (phòng); căn phòng(kế thừa)

    用来计算房间数量的单位yònglái jìsuàn fángjiān shùliàng de dānwèi

  3. danh từ

    giữa; ở giữa; trong (khoảng không gian hoặc thời gian giữa các sự vật)(kế thừa)

    两个或多个事物中间的空间或位置liǎng gè huò duō gè shìwù zhōngjiān de kōngjiān huò wèizhì

    • Giữa chúng tôi không có bí mật.

  4. danh từ

    trong (khoảng thời gian hoặc không gian xác định)(kế thừa)

    一段时间或空间的范围yī duàn shíjiān huò kōngjiān de fànwéi

    • Trong phòng rất yên tĩnh.

  5. danh từ

    giữa; ở giữa; khoảng cách(kế thừa)

    两个东西或事物中间的地方liǎng gè dōngxi huò shìwu zhōngjiān de dìfang

  6. lượng từ

    khoang; gian (phần không gian giữa hai cột)(kế thừa)

    两根柱子中间的空间liǎng gēn zhùzi zhōngjiān de kōngjiān

    • Căn phòng này rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.