biāo
tiêu
bộ kim · 20 nét

ngậm; mang (tước hàm); hàm (chức vị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngậm; mang (tước hàm); hàm (chức vị)

    • Cái hàm thiếc của ngựa rất sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.