镜片

镜片
jìngpiàn
kính phiến

gương; kính (thấu kính)

1 nghĩa#34643
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gương; kính (thấu kính)

    • Tròng kính của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.