镌心铭骨

镌心铭骨
juānxīnmíng
tuyên tâm minh cốt

khắc sâu trong tim và xương (ký ức hay oán thù không thể quên) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khắc sâu trong tim và xương (ký ức hay oán thù không thể quên) [thành ngữ]

    • Chuyện này khắc cốt ghi tâm, tôi sẽ không bao giờ quên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.