Tới nội dung chính

镇长

镇长
zhènzhǎng
trấn trưởng

trưởng thị trấn; chủ tịch thị trấn

3 nghĩa#15161
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trưởng thị trấn; chủ tịch thị trấn

    • 。

      Ông ấy là thị trưởng thị trấn của chúng tôi.

  2. 貳名danh từ

    trưởng thị trấn; trấn trưởng

    • 。

      Trưởng trấn đang họp với dân làng.

  3. 參名danh từ

    trưởng thị trấn; trấn trưởng

    • 。

      Ông ấy là trấn trưởng của trấn chúng tôi.

镇
zhèn
trấn
BỘ THỦ⾦
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu