镇区

镇区
zhèn
trấn khu

xã; hương (đơn vị hành chính cơ sở ở Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xã; hương (đơn vị hành chính cơ sở ở Trung Quốc)

    • Khu thị trấn này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.