镀锌

镀锌
xīn
độ tân

mạ kẽm; tráng kẽm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mạ kẽm; tráng kẽm

    • Cái thùng sắt này được mạ kẽm.

  2. động từ

    mạ kẽm

    • Tấm sắt này được mạ kẽm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.