键鼠

键鼠
jiànshǔ
kiện thử

bàn phím và chuột

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn phím và chuột

    • Bàn phím và chuột của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.