锪孔

锪孔
huōkǒng

khoét lỗ; lỗ khoét côn (lỗ vát côn) hoặc lỗ khoét trụ (lỗ khoét phẳng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoét lỗ; lỗ khoét côn (lỗ vát côn) hoặc lỗ khoét trụ (lỗ khoét phẳng)

    • Khoét lỗ là một dạng mở rộng ở đầu ngoài của lỗ khoan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.