错票

错票
cuòpiào
thác phiếu

vé/tiền in sai; tờ tiền lỗi in

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vé/tiền in sai; tờ tiền lỗi in

    • Tờ tiền lỗi này không dùng được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.