错漏

错漏
cuòlòu
thác lậu

sai sót; lỗi và thiếu sót

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sai sót; lỗi và thiếu sót

    • Xin hãy kiểm tra xem có sai sót gì không.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.