错愕

错愕
cuòè
thác ngạc

sửng sốt; ngỡ ngàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sửng sốt; ngỡ ngàng

    • Anh ấy nhìn tôi một cách ngạc nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.