锒铛

锒铛
lángdāng
lang đang

xiềng xích; còng; (bóng) lâm vào cảnh tù tội

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xiềng xích; còng; (bóng) lâm vào cảnh tù tội

    • Anh ta bị xiềng xích vào tù.

  2. danh từ

    còng; xiềng xích

  3. từ tượng thanh

    tiếng keng keng; tiếng xích xiềng va chạm

    • Dây xích kêu loảng xoảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.