锋铓

锋铓
fēngmáng
phong mang

mũi nhọn; sắc bén; phong mang (tài năng nổi bật)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi nhọn; sắc bén; phong mang (tài năng nổi bật)(kế thừa)

    • Đầu bút này rất nhọn.

  2. danh từ

    mũi nhọn; sắc bén; (bóng) tài năng nổi bật(kế thừa)

    • Lời nói của anh ấy rất sắc sảo.

  3. danh từ

    sắc bén; nhuệ khí; tài năng nổi bật(kế thừa)

    • Anh ấy là một người tài năng xuất chúng.

  4. danh từ

    mũi nhọn; sắc bén; tài năng nổi bật(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc rất sắc sảo.

  5. danh từ

    mũi nhọn; lưỡi (dao); tiên phong(kế thừa)

    • Anh ấy là một người tài năng nổi bật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.