锅巴

锅巴
guō
oa ba

cơm cháy (phần cơm cháy ở đáy nồi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm cháy (phần cơm cháy ở đáy nồi)

    • Tôi thích ăn cơm cháy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.