锁链

锁链
suǒliàn
toả liên

xích; xiềng xích

2 nghĩa#18122
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xích; xiềng xích

    • Anh ta bị xích lại bằng dây xích.

  2. danh từ

    còng; xiềng xích

    • Anh ta bị xiềng xích khóa lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.