锁钥

锁钥
suǒyuè
toả thược

chìa khóa và ổ khóa; (bóng) yếu địa; chỗ then chốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chìa khóa và ổ khóa; (bóng) yếu địa; chỗ then chốt

    • Chìa khóa là công cụ để mở cửa.

  2. danh từ

    (bóng) yết hầu; nơi chiến lược then chốt

    • Nơi này là một vị trí chiến lược của biên giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.