锁区

锁区
suǒ
toả khu

khóa vùng; khóa khu vực (trong game, thiết bị điện tử,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóa vùng; khóa khu vực (trong game, thiết bị điện tử,...)

    • Trò chơi này đã bị khóa khu vực ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.