销铄

销铄
xiāoshuò
tiêu thước

tan chảy; hòa tan; dung hợp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan chảy; hòa tan; dung hợp

    • Băng tuyết tan chảy.

  2. động từ

    loại bỏ; tiêu diệt

    • Anh ta đã tiêu hủy tất cả bằng chứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.