销行

销行
xiāoxíng
tiêu hành

rao bán; mời mua

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rao bán; mời mua

    • Sản phẩm này bán rất chạy.

  2. động từ

    được bán ra; lưu hành trên thị trường

    • Cuốn sách này bán rất chạy.

  3. động từ

    được bán ra; lưu hành (hàng hóa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.