铺陈

铺陈
chén
phô trần

sắp xếp ổn thỏa; lo xong

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp ổn thỏa; lo xong

    • Anh ấy thích trình bày ý tưởng của mình.

  2. động từ

    trải ra; phủ ra

    • Anh ấy đã trình bày toàn bộ kế hoạch.

  3. động từ

    trình bày tỉ mỉ; miêu tả chi tiết; phô diễn

    • Anh ấy thích kể chi tiết câu chuyện của mình.

  4. động từ

    trình bày dài dòng; phô diễn tỉ mỉ

    • Anh ấy thích mô tả chi tiết dài dòng.

  5. động từ

    trình bày chi tiết; phô bày; (văn) liệt kê tỉ mỉ

    • Anh ấy thích trình bày chi tiết ý tưởng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.