银根

银根
yíngēn
ngân căn

nguồn tiền; cung tiền (tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nguồn tiền; cung tiền (tài chính)

    • Chính phủ đang thắt chặt nguồn cung tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.